Tới nội dung chính

丰

丰
fēng
phong
⼁bộ cổn · 4 nét

(của gió) nhẹ nhàng; phất phất

7 nghĩa
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    (của gió) nhẹ nhàng; phất phất

    • 。

      Năm nay thu hoạch rất bội thu.

  2. 貳形tính từ

    phong phú; đầy đặn; sung mãn

    • 。

      Cô ấy có thân hình đầy đặn.

  3. 參形tính từ

    béo; mập; (đất) màu mỡ

    • 。

      Nơi này rất màu mỡ.

  4. 肆形tính từ

    dày dặn; phong phú; (y học) phì đại

  5. 伍形tính từ

    vĩ đại; lớn lao

    • 。

      Năm nay là một năm bội thu.

  6. 陸名danh từ

    duyên dáng; phong thái

    • 。

      Cô ấy rất duyên dáng.

  7. 柒名danh từ

    Phong (họ)

丰
fēng
phong
BỘ THỦ⼁
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu