Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
感情
tình cảm; cảm xúc; tình yêu
NGHĨA
- 壹名danh từ
tình cảm; cảm xúc; tình yêu
中人心中的喜怒哀乐等感受rén xīn zhōng de xǐ nù āi lè děng gǎnshòu
- 。
Anh ấy là một người giàu tình cảm.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Vì sợ làm tổn thương cảm xúc của anh ấy nên tôi đã không nói sự thật.
- 貳名danh từ
tình cảm; cảm xúc; tình yêu
中人与人之间的爱或友谊;心里的感受rén yǔ rén zhī jiān de ài huò yǒuyìde; xīn lǐ de gǎnshòu
- 。
Giữa họ có tình cảm rất sâu sắc.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
tình cảm; cảm xúc; tình yêu
NGHĨA
- 壹名danh từ
tình cảm; cảm xúc; tình yêu
中人心中的喜怒哀乐等感受rén xīn zhōng de xǐ nù āi lè děng gǎnshòu
- 。
Anh ấy là một người giàu tình cảm.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Vì sợ làm tổn thương cảm xúc của anh ấy nên tôi đã không nói sự thật.
- 貳名danh từ
tình cảm; cảm xúc; tình yêu
中人与人之间的爱或友谊;心里的感受rén yǔ rén zhī jiān de ài huò yǒuyìde; xīn lǐ de gǎnshòu
- 。
Giữa họ có tình cảm rất sâu sắc.
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù