Tới nội dung chính

感情

感情
gǎnqíng
cảm tình

tình cảm; cảm xúc; tình yêu

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#1451
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tình cảm; cảm xúc; tình yêu

    中人心中的喜怒哀乐等感受rén xīn zhōng de xǐ nù āi lè děng gǎnshòu

    • 。

      Anh ấy là một người giàu tình cảm.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,。

      Vì sợ làm tổn thương cảm xúc của anh ấy nên tôi đã không nói sự thật.

  2. 貳名danh từ

    tình cảm; cảm xúc; tình yêu

    中人与人之间的爱或友谊;心里的感受rén yǔ rén zhī jiān de ài huò yǒuyìde; xīn lǐ de gǎnshòu

    • 。

      Giữa họ có tình cảm rất sâu sắc.

感
gǎn
cảm
BỘ THỦ⼼
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu