- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)HÌNH THANH
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
đánh bị thương; làm bị thương
đánh bị thương; làm bị thương
中用暴力使人身体受伤yòng bàolì shǐ rén shēntǐ shòushāng
Anh ấy đã làm bị thương tay tôi.
đánh bị thương; làm bị thương
中用力打击使某人受伤yònglì dǎjī shǐ mǒurén shòushāng
bị thương; làm tổn thương; gây hại
中用力击打使人受伤yòng lìlì jīdǎ shǐ rén shòushāng
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
đánh bị thương; làm bị thương
đánh bị thương; làm bị thương
中用暴力使人身体受伤yòng bàolì shǐ rén shēntǐ shòushāng
Anh ấy đã làm bị thương tay tôi.
đánh bị thương; làm bị thương
中用力打击使某人受伤yònglì dǎjī shǐ mǒurén shòushāng
bị thương; làm tổn thương; gây hại
中用力击打使人受伤yòng lìlì jīdǎ shǐ rén shòushāng
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.