Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
中国银行业监督管理委员会
Ủy ban Giám sát Quản lý Ngân hàng Trung Quốc (CBRC)
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ủy ban Giám sát Quản lý Ngân hàng Trung Quốc (CBRC)
- 。
Ủy ban Điều tiết Ngân hàng Trung Quốc là một cơ quan quan trọng.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 艮ngân(cứng, giới hạn)HÌNH THANH
Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 官quan(quan chức, cai quản)HÌNH THANH
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Ủy ban Giám sát Quản lý Ngân hàng Trung Quốc (CBRC)
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ủy ban Giám sát Quản lý Ngân hàng Trung Quốc (CBRC)
- 。
Ủy ban Điều tiết Ngân hàng Trung Quốc là một cơ quan quan trọng.
解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 艮ngân(cứng, giới hạn)HÌNH THANH
Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 官quan(quan chức, cai quản)HÌNH THANH
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 中zhōngtrong; ở giữa; giữa
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 临línđối mặt; đứng trước; đến gần; (văn) lâm vào
- 丫yāchạc (cây); chỗ phân nhánh; (khẩu) con bé; cô bé
- 串chuànxâu; chuỗi; xỏ xuyên; móc nối
- 㐄kuàbộ phận cấu thành chữ Hán, hình ảnh phản chiếu của 夂[zhǐ]
- 丨gǔnbộ thủ Cổn (bộ thủ thứ 2 trong hệ thống Khang Hi)
- 丩jiūdạng cũ của 糾 [jiū]
- 丮jǐnắm; túm lấy
- 丰fēng(của gió) nhẹ nhàng; phất phất
- 丱guànhai búi tóc (kiểu tóc trẻ em buộc thành hai búi)