gěn
cấn
bộ cấn · 6 nét

cứng đầu; bướng bỉnh; (của thức ăn) dai, cứng

3 nghĩa#44077
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cứng đầu; bướng bỉnh; (của thức ăn) dai, cứng

    • Anh ấy nói chuyện rất thẳng thắn.

  2. tính từ

    dai; cứng (thức ăn)

    • Miếng thịt này hơi dai.

  3. tính từ

    dai; dai dẻo

    • Miếng thịt này hơi dai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.