shū
thúc
bộ hựu · 8 nét

chú (em trai của cha)

4 nghĩa#9956
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chú (em trai của cha)

    父亲的弟弟fùqīn de dìdi

  2. danh từ

    chú

    父亲的弟弟fùqīn de dìdi

    • Đây là chú của tôi.

  3. danh từ

    chú (em trai của chồng); chú; thúc

    丈夫的弟弟zhàngfu de dìdi

    • Anh ấy là chú của tôi.

  4. danh từ

    chú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)

    父亲的弟弟或哥哥fùqīn de dìdi huò gēge

    • Tôi có một người chú.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.