Tới nội dung chính

临

临
lín
lâm
⼁bộ cổn · 9 nét

sắp; kề; đối mặt với

HSK 7 (3.0)5 nghĩa#2068
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    sắp; kề; đối mặt với

    中快要;即将kuàiyào;jíjiāng

    • 。

      Anh ấy đã khóc khi sắp đi.

  2. 貳副trạng từ

    sắp đến; ngay trước; lúc lâm (vào)

    中快要到来;即将发生kuàiyào dàolái;jíjiāng fāshēng

    • 。

      Trước khi đi, anh ấy đã ôm tôi một cái.

  3. 參动động từ

    đến; tới; đối mặt với; (văn) cai quản

    中来到;到达láidào; dàodá

    • 。

      Trước khi đi, anh ấy đã ôm tôi một cái.

  4. 肆动động từ

    đối mặt; đứng trước; đến gần; (văn) lâm vào

    中面对;靠近;到达miànduì;kàojìn;dàodá

    • 。

      Chúng tôi ngồi đối diện cửa sổ.

  5. 伍动động từ

    nhìn xuống; trông ra; giáp; đến gần; sắp (đến)

    中从高处向下看cóng gāo chù xiàng xià kàn

    • 。

      Nhà tôi nhìn ra phố.

临
lín
lâm
BỘ THỦ⼁
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu