nha
bộ cổn · 3 nét

nhánh cây; chạc cây

4 nghĩa#9755
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhánh cây; chạc cây

    树枝分开的地方;树木的分支shùzhī fēnkāi de dìfang; shùmù de fēnzhī

    • Cành cây này rất dài.

  2. danh từ

    chỗ phân nhánh; chạc (cây); con bé (khẩu)

    分成两个分支的地方;像叉子一样的形状fēnchéng liǎng ge fēnzhī de dìfang;xiàng chāzi yīyàng de xíngzhuàng

    • Chữ

  3. danh từ

    chạc (cây); chỗ phân nhánh; (khẩu) con bé; cô bé

    树枝分开的地方;像叉子一样分成两支的东西shùzhī fēnkāi de dìfang; xiàng chāzi yīyàng fēnchéng liǎng zhī de dōngxi

    • Cô bé này rất đáng yêu.

  4. danh từ

    cô bé; nha đầu

    年轻的女孩、女性niánqīng de nǚhái、nǚxìng

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.