/
丱
丱
quán
⼁bộ cổn · 5 néthai búi tóc (kiểu tóc trẻ em buộc thành hai búi)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hai búi tóc (kiểu tóc trẻ em buộc thành hai búi)
- 貳形tính từ
tuổi thơ; (văn) trẻ nhỏ
- 參形tính từ
tuổi nhỏ; chưa thành niên
丱
quán
⼁bộ cổn · 5 nétquặng; mỏ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quặng; mỏ(kế thừa)
- 。
Quặng này rất có giá trị.
- 貳名danh từ
mỏ (khoáng sản); quặng(kế thừa)
- 。
Đây là một mỏ vàng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
丱
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hai búi tóc (kiểu tóc trẻ em buộc thành hai búi)
- 貳形tính từ
tuổi thơ; (văn) trẻ nhỏ
- 參形tính từ
tuổi nhỏ; chưa thành niên
丱
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quặng; mỏ(kế thừa)
- 。
Quặng này rất có giá trị.
- 貳名danh từ
mỏ (khoáng sản); quặng(kế thừa)
- 。
Đây là một mỏ vàng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 中zhōngtrong; ở giữa; giữa
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 临línđối mặt; đứng trước; đến gần; (văn) lâm vào
- 丫yāchạc (cây); chỗ phân nhánh; (khẩu) con bé; cô bé
- 串chuànxâu; chuỗi; xỏ xuyên; móc nối
- 㐄kuàbộ phận cấu thành chữ Hán, hình ảnh phản chiếu của 夂[zhǐ]
- 丨gǔnbộ thủ Cổn (bộ thủ thứ 2 trong hệ thống Khang Hi)
- 丩jiūdạng cũ của 糾 [jiū]
- 丮jǐnắm; túm lấy
- 丰fēng(của gió) nhẹ nhàng; phất phất
- 丳chǎnxiên; chuỗi; xâu; dây