Tới nội dung chính

串

串
chuàn
xuyến
⼁bộ cổn · 7 nét

xâu; chuỗi; chùm; xiên

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)11 nghĩa#17771
NGHĨA11 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹量lượng từ

    xâu; chuỗi; chùm; xiên

    • ?

      Một chùm nho bao nhiêu tiền?

  2. 貳量lượng từ

    xâu; chuỗi; dây (từ chỉ lượng cho những vật xâu lại hoặc xếp thành hàng)

  3. 參名danh từ

    xâu; chuỗi; xiên (đồ ăn); (đo lường) xâu, chuỗi

    • 。

      Tôi có một chùm chìa khóa.

  4. 肆名danh từ

    xiên; chuỗi; xâu; dây

    • ?

      Một chùm nho bao nhiêu tiền?

  5. 伍动động từ

    xiên; xâu; chuỗi; xâu thành chuỗi

    • 。

      Anh ấy xiên thịt lên.

  6. 陸动động từ

    xâu; chuỗi; xỏ xuyên; móc nối

    • 。

      Cô ấy xâu chuỗi hạt lại.

  7. 柒动động từ

    xâu; chuỗi; xiên; thông đồng với nhau

    • 。

      Họ thông đồng với nhau.

  8. 捌动động từ

    xâu; chuỗi; xuyên qua; đi rong

    • 。

      Anh ấy thích đi lang thang khắp nơi.

  9. 玖动động từ

    mắc nhầm; nối sai; (bóng) lẫn lộn

    • 。

      Bạn đã nhập sai số.

  10. 拾动động từ

    xâu; xuyên qua; di chuyển nhanh theo đường thẳng

    • 。

      Anh ấy đi chơi rồi.

  11. 11动động từ

    xỏ xuyên; xiên (que); chuỗi; di chuyển ngang qua

    • 。

      Con chim bay từ cây này sang cây khác.

串
chuàn
xuyến
BỘ THỦ⼁
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu