Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
中国教育和科研计算机网
Mạng Máy tính Giáo dục và Nghiên cứu Khoa học Trung Quốc (CERNET)
NGHĨA
- 壹名danh từ
Mạng Máy tính Giáo dục và Nghiên cứu Khoa học Trung Quốc (CERNET)
- 。
Mạng máy tính nghiên cứu và giáo dục Trung Quốc là mạng máy tính học thuật lớn nhất Trung Quốc.
- 貳名danh từ
Mạng Máy tính Giáo dục và Nghiên cứu Khoa học Trung Quốc (CERNET)
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre (bộ thủ))BỘ
- 具cụ(công cụ, đồ dùng)HÌNH THANH
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 罔võng(lưới, không có)HÌNH THANH
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Mạng Máy tính Giáo dục và Nghiên cứu Khoa học Trung Quốc (CERNET)
NGHĨA
- 壹名danh từ
Mạng Máy tính Giáo dục và Nghiên cứu Khoa học Trung Quốc (CERNET)
- 。
Mạng máy tính nghiên cứu và giáo dục Trung Quốc là mạng máy tính học thuật lớn nhất Trung Quốc.
- 貳名danh từ
Mạng Máy tính Giáo dục và Nghiên cứu Khoa học Trung Quốc (CERNET)
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre (bộ thủ))BỘ
- 具cụ(công cụ, đồ dùng)HÌNH THANH
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 罔võng(lưới, không có)HÌNH THANH
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 中zhōngtrong; ở giữa; giữa
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 临línđối mặt; đứng trước; đến gần; (văn) lâm vào
- 丫yāchạc (cây); chỗ phân nhánh; (khẩu) con bé; cô bé
- 串chuànxâu; chuỗi; xỏ xuyên; móc nối
- 㐄kuàbộ phận cấu thành chữ Hán, hình ảnh phản chiếu của 夂[zhǐ]
- 丨gǔnbộ thủ Cổn (bộ thủ thứ 2 trong hệ thống Khang Hi)
- 丩jiūdạng cũ của 糾 [jiū]
- 丮jǐnắm; túm lấy
- 丰fēng(của gió) nhẹ nhàng; phất phất
- 丱guànhai búi tóc (kiểu tóc trẻ em buộc thành hai búi)