dòu
đẩu
bộ đẩu · 4 nét

đấu tranh; tranh đấu; đánh nhau

HSK 7 (3.0)6 nghĩa#7149
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đấu tranh; tranh đấu; đánh nhau

    互相对抗、竞争或打架hùxiāng duìkàng、jìngjìng huò dǎjia

    • Họ đang đấu tranh.

  2. động từ

    tranh giành; cạnh tranh; đua tranh

    互相竞争或争夺;比赛hùxiāng jìngjìng huò zhēngduó; bǐsài

  3. động từ

    đấu tranh; giao chiến; đọ sức

    相互对抗、比较力量或能力xiānghù duìkàng、bǐjiào lìliàng huò néngglì

    • Họ đấu với nhau.

  4. động từ

    liên kết; kết nối; ghép lại

    把两个或多个东西连接在一起bǎ liǎng ge huò duō ge dōngxi liánjiē zài yìqǐ

  5. động từ

    thi hành án phạt; xử tử

    依法判处某人有罪并执行刑罚yīfǎ pànchǔ mǒurén yǒuzuì bìng zhíxíng xíngfá

    • Chúng ta không nên đấu tranh.

  6. động từ

    bị giáng chức; bị đày; khiển trách

    严厉批评或惩罚yánlì píngpíng huò chéngfá

    • Anh ấy thích cãi nhau.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đẩu(cái gáo múc rượu (tượng hình))HỘI Ý

斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.

(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.