斗
đấu tranh; tranh đấu; đánh nhau
NGHĨA
- 壹动động từ
đấu tranh; tranh đấu; đánh nhau
中互相对抗、竞争或打架hùxiāng duìkàng、jìngjìng huò dǎjia
- 。
Họ đang đấu tranh.
- 貳动động từ
tranh giành; cạnh tranh; đua tranh
中互相竞争或争夺;比赛hùxiāng jìngjìng huò zhēngduó; bǐsài
- 參动động từ
đấu tranh; giao chiến; đọ sức
中相互对抗、比较力量或能力xiānghù duìkàng、bǐjiào lìliàng huò néngglì
- 。
Họ đấu với nhau.
- 肆动động từ
liên kết; kết nối; ghép lại
中把两个或多个东西连接在一起bǎ liǎng ge huò duō ge dōngxi liánjiē zài yìqǐ
- 伍动động từ
thi hành án phạt; xử tử
中依法判处某人有罪并执行刑罚yīfǎ pànchǔ mǒurén yǒuzuì bìng zhíxíng xíngfá
- 。
Chúng ta không nên đấu tranh.
- 陸动động từ
bị giáng chức; bị đày; khiển trách
中严厉批评或惩罚yánlì píngpíng huò chéngfá
- 。
Anh ấy thích cãi nhau.
vật hình chén hoặc gáo múc; đấu (đơn vị đo lường)
NGHĨA
- 壹名danh từ
vật hình chén hoặc gáo múc; đấu (đơn vị đo lường)
中形似杯子的容器,用来盛装东西xíng sì bēizi de róngjù, yònglái chéngzhuāng dōngxi
- 。
Cái đấu này rỗng.
- 貳量lượng từ
đấu (đơn vị đo lường, khoảng 10 lít)
中容量单位,十升等于一斗rónngliàng dānwèi、shí shēng děngyú yī dǒu
- 。
Một đấu gạo.
- 參量lượng từ
đơn vị đo lường ngũ cốc (bằng mười thăng hoặc một phần mười thạch)
中量米或粮食的单位,十升为一斗liàng mǐ huò liángshi de dānwèi、shí shēng wéi yī dǒu
- ?
Một đấu gạo có bao nhiêu?
- 肆量lượng từ
mười lít; đề-ca-lít (đơn vị đo lường bằng 10 lít)
中十升容量的单位shí shēng rónngliàng de dānwèi
NGHĨA
- 壹动động từ
đấu tranh; tranh đấu; đánh nhau
中互相对抗、竞争或打架hùxiāng duìkàng、jìngjìng huò dǎjia
- 。
Họ đang đấu tranh.
- 貳动động từ
tranh giành; cạnh tranh; đua tranh
中互相竞争或争夺;比赛hùxiāng jìngjìng huò zhēngduó; bǐsài
- 參动động từ
đấu tranh; giao chiến; đọ sức
中相互对抗、比较力量或能力xiānghù duìkàng、bǐjiào lìliàng huò néngglì
- 。
Họ đấu với nhau.
- 肆动động từ
liên kết; kết nối; ghép lại
中把两个或多个东西连接在一起bǎ liǎng ge huò duō ge dōngxi liánjiē zài yìqǐ
- 伍动động từ
thi hành án phạt; xử tử
中依法判处某人有罪并执行刑罚yīfǎ pànchǔ mǒurén yǒuzuì bìng zhíxíng xíngfá
- 。
Chúng ta không nên đấu tranh.
- 陸动động từ
bị giáng chức; bị đày; khiển trách
中严厉批评或惩罚yánlì píngpíng huò chéngfá
- 。
Anh ấy thích cãi nhau.
NGHĨA
- 壹名danh từ
vật hình chén hoặc gáo múc; đấu (đơn vị đo lường)
中形似杯子的容器,用来盛装东西xíng sì bēizi de róngjù, yònglái chéngzhuāng dōngxi
- 。
Cái đấu này rỗng.
- 貳量lượng từ
đấu (đơn vị đo lường, khoảng 10 lít)
中容量单位,十升等于一斗rónngliàng dānwèi、shí shēng děngyú yī dǒu
- 。
Một đấu gạo.
- 參量lượng từ
đơn vị đo lường ngũ cốc (bằng mười thăng hoặc một phần mười thạch)
中量米或粮食的单位,十升为一斗liàng mǐ huò liángshi de dānwèi、shí shēng wéi yī dǒu
- ?
Một đấu gạo có bao nhiêu?
- 肆量lượng từ
mười lít; đề-ca-lít (đơn vị đo lường bằng 10 lít)
中十升容量的单位shí shēng rónngliàng de dānwèi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 料liàovật liệu; nguyên liệu; liệu; dự liệu; liệu định
- 斜xiénghiêng; bên cạnh; mặt bên
- 斚jiǎchén rượu cổ đại (ba chân, dùng thời nhà Thương)
- 斛húđấu hộc (dụng cụ đo lường cổ)
- 斝jiǎchén ngọc nhỏ có quai
- 斞yǔđơn vị đo lường khô tương đương 16 đấu (khoảng 160 lít)
- 斟zhēnđặt cược; đặt tiền cược
- 斠jiàodụng cụ gạt phẳng hạt trong đồ đong (cổ)
- 斡wòvặn; xoắn; xoay; bẻ
- 斢tiǎođổi; trao đổi (phương ngữ)
- 㪲
- 㪳