Tới nội dung chính

孝

孝
xiào
hiếu
⼦bộ tử · 7 nét

hiếu; hiếu thảo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    hiếu; hiếu thảo

    • 。

      Hiếu thảo là đức tính truyền thống của dân tộc Trung Hoa.

  2. 貳名danh từ

    hiếu thảo; tang phục

    • 。

      Anh ấy đang mặc đồ tang.

孝
xiào
hiếu
BỘ THỦ⼦
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu