Tới nội dung chính
⾽

tiêu · tóc

biāo (biao1)

Bộ thủ số 190 · 10 nét (第 190 部首 · 10 画 dì 190 bùshǒu · 10 huà)

Bộ thủ ⾽ (tiêu) — nghĩa: tóc, 10 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ tóc xuất phát từ chữ tượng hình tóc trên đầu người, bắt nguồn từ giáp cốt văn và triện thư. Hình dáng ban đầu miêu tả các sợi tóc mọc ra từ da đầu.

Mẹo nhớ: Tưởng tượng một mớ tóc mọc trên đầu với các nét vằng vặt xuống giống như các sợi tóc buông thả.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

39 chữ
  • 髟biāotiêu

    bộ tóc (bộ thủ chỉ tóc)

    10 nét

  • 髠kūnkhôn

    cạo đầu (hình phạt thời cổ)

    12 nét

  • 髡kūnkhôn

    hình phạt cạo đầu (thời cổ)

    13 nét

  • 髢díthế

    tóc giả; tóc độn

    13 nét

  • 髣fǎngphảng

    phảng phất; dường như

    14 nét

  • 髦máomao

    tóc trước trán; tóc mái

    14 nét

  • 髧dànđạm

    tóc dài

    14 nét

  • 髨kūnkhôn

    cắt tóc; hình phạt cạo đầu

    14 nét

  • 髩bìntấn

    tóc mai; tóc bên thái dương

    14 nét

  • 发fāphát

    phát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ

    HSK 2

    15 nét

  • 髫tiáothiều

    (văn) tóc buông xuống trán (kiểu tóc trẻ em)

    15 nét

  • 髯ránnhiêm

    râu (ria mép)

    15 nét

  • 髲pìbị

    tóc giả

    15 nét

  • 髳máomâu

    tóc trước trán; tóc mái

    15 nét

  • 髭zītỳ

    ria mép; râu mép

    16 nét

  • 髹xiūhưu

    sơn mài đỏ; (động) phủ sơn mài

    16 nét

  • 髺kuòquát

    tóc búi lên thành búi

    16 nét

  • 髻jìkết

    búi tóc; tóc vấn

    16 nét

  • 髽zhuāqua

    búi tóc (kiểu búi tóc tang lễ thời cổ)

    17 nét

  • 髾shāosao

    dải đuôi sao chổi

    17 nét

  • 鬁lìlị

    hói đầu; trọc

    17 nét

  • 松sōngtùng

    lỏng; chùng; nới lỏng; xốp; không chặt

    HSK 4

    18 nét

  • 鬃zōngtông

    lông bờm; bờm (tóc/lông rối bù)

    18 nét

  • 鬄díthế

    mũ trùm đầu; bao đầu; tóc giả

    18 nét

  • 鬅péngbằng

    bờm xờm; bù xù; rối tung

    18 nét

  • 鬈quánquyền

    tóc xoăn; uốn xoăn

    18 nét

  • 胡húhồ

    râu (ria mép)

    19 nét

  • 鬋jiāntiên

    tóc rủ xuống

    19 nét

  • 鬎làlạt

    hói đầu; trọc

    19 nét

  • 鬏jiūthu

    búi tóc

    19 nét

  • 鬐qíkỳ

    vây lưng (cá)

    20 nét

  • 鬑liánliêm

    tóc mai rủ dài bên thái dương

    20 nét

  • 鬒zhěnchẩn

    tóc đen dày

    20 nét

  • 鬓bìntấn

    góc trán; thái dương

    20 nét

  • 鬘mánman

    tóc đẹp (của phụ nữ)

    21 nét

  • 须xūtu

    râu (ria mép)

    HSK 7

    22 nét

  • 鬙sēngtăng

    tóc ngắn; tóc thưa rối

    22 nét

  • 鬟huánhoàn

    búi tóc trên đỉnh đầu

    23 nét

  • 鬣lièliệp

    lông bờm; lông cứng (của ngựa, lợn)

    25 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 髭 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu