Tới nội dung chính

髟

髟
biāo
tiêu
⾽bộ tiêu · 10 nét

bộ tóc (bộ thủ chỉ tóc)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bộ tóc (bộ thủ chỉ tóc)

    • 。

      Tóc của cô ấy rất dài.

  2. 貳名danh từ

    bộ tóc (bộ thủ chỉ tóc dài rủ xuống)

髟
biāo
tiêu
BỘ THỦ⾽
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu