máo
mâu
bộ tiêu · 15 nét

tóc trước trán; tóc mái

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tóc trước trán; tóc mái

    • Tóc mái của cô ấy rất đẹp.

  2. tính từ

    thịnh hành; lan rộng (như gió)

  3. danh từ

    bờm ngựa; (bóng) thời thượng; hợp mốt

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.