Tới nội dung chính

鬐

鬐
qí
kỳ
⾽bộ tiêu · 20 nét

vây lưng (cá)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    vây lưng (cá)

    • 。

      Vây lưng của cá rất đẹp.

  2. 貳名danh từ

    bờm ngựa; lông bờm

    • 。

      Bờm ngựa rất dài.

鬐
qí
kỳ
BỘ THỦ⾽
20 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu