máo
mao
bộ tiêu · 14 nét

tóc trước trán; tóc mái

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tóc trước trán; tóc mái

    • Tóc mái của cô ấy rất thời trang.

  2. tính từ

    thịnh hành; lan rộng (như gió)

    • Anh ấy ăn mặc rất thời trang.

  3. danh từ

    bờm ngựa; (bóng) thời thượng; hợp mốt

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.