Tới nội dung chính

鬃

鬃
zōng
tông
⾽bộ tiêu · 18 nét

lông bờm; bờm (tóc/lông rối bù)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    lông bờm; bờm (tóc/lông rối bù)

    • 。

      Bờm của anh ấy rất dài.

  2. 貳名danh từ

    bờm ngựa; lông bờm

    • 。

      Bờm ngựa rất dài.

鬃
zōng
tông
BỘ THỦ⾽
18 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu