fǎng
phảng
bộ tiêu · 14 nét

phảng phất; dường như

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    phảng phất; dường như

    • Cô ấy dường như đã nghe thấy điều gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.