Tới nội dung chính

发

发
fā
phát
⼜bộ hựu · 5 nét

phát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)6 nghĩa#2017
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    phát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ

    中从某处发送或送出去cóng mǒu chù fāsòng huò sòngchūqù

    • 。

      Tôi gửi email cho bạn.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Tôi chưa gội đầu.

  2. 貳动động từ

    đưa ra; ban hành; làm nên

    中公开宣布或颁布某事gōngkāi xuānbù huò bānbù mǒushì

    • 。

      Anh ấy đã gửi một email.

  3. 參动động từ

    phát tài; kiếm bộn tiền

    中突然获得很多钱túrán huòdé hěnduō qián

    • 。

      Anh ấy phát tài rồi.

  4. 肆动động từ

    bộc lộ; thể hiện (cảm xúc)

    中把心里的感情表现出来bǎ xīnli de gǎnqíng biǎoxiàn chūlái

    • 。

      Anh ấy đã nổi nóng.

  5. 伍量lượng từ

    lượng từ chỉ số phát súng (viên, phát)

    中形容枪炮射出的次数xíngróngcí qiāngtàorayūnchūde cìshù

  6. 陸动động từ

    xây dựng; kiến tạo; cấu thành

    中逐步增加、扩大或完成某事zhúbù zēngjiā、kuòdà huò wánchéng mǒushì

    • 。

      Kinh tế Trung Quốc phát triển rất nhanh.

发
fā
phát
BỘ THỦ⼜
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu