xiū
hưu
bộ tiêu · 16 nét

sơn mài đỏ; (động) phủ sơn mài

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sơn mài đỏ; (động) phủ sơn mài

    • Loại sơn mài này rất đẹp.

  2. động từ

    sơn mài; tô sơn

    • Anh ấy dùng sơn đen để sơn đồ nội thất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.