Tới nội dung chính
⿁

quỷ · ma quỷ

guǐ (gui3)

Bộ thủ số 194 · 10 nét (第 194 部首 · 10 画 dì 194 bùshǒu · 10 huà)

Bộ thủ ⿁ (quỷ) — nghĩa: ma quỷ, 10 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này bắt nguồn từ một chữ tượng hình nhân người trong giáp cốt văn, được vẽ với đầu lớn hình kim tự tháp, thường được hiểu là biểu diễn hình dạng của linh hồn hoặc người chết, từ đó mở rộng thành ý nghĩa chỉ quỷ thần.

Mẹo nhớ: Hình người với cái đầu lớn hình kim tự tháp là hình ảnh của một con quỷ.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

19 chữ
  • 鬼guǐquỷ

    ma; quỷ; hồn ma

    HSK 5

    9 nét

  • 魂húnhồn

    hồn; linh hồn; vong hồn

    HSK 7

    13 nét

  • 魁kuíkhôi

    trưởng ban; trưởng phòng (cấp nhỏ)

    13 nét

  • 魀gà

    ngượng ngùng; khó xử

    13 nét

  • 魃bábạt

    yêu quái gây hạn hán

    14 nét

  • 魄pòphách

    (văn) phách (phần hồn gắn với thể xác); linh hồn

    14 nét

  • 魅mèimị

    quỷ ma; ác quỷ; yêu ma

    14 nét

  • 魆xūhuất

    tối tăm; mờ tối

    14 nét

  • 魇yǎnyểm

    ác mộng; bị đè (khi ngủ)

    15 nét

  • 魈xiāotiêu

    dùng trong 山魈[shan1 xiao1]

    16 nét

  • 魉liǎnglượng

    yêu quái; ma quỷ (dùng trong từ "võng lượng")

    16 nét

  • 魏wèinguỵ

    cổng lầu cung điện; (họ) Ngụy

    17 nét

  • 魊yùvực

    biến thể của 蜮[yu4]

    17 nét

  • 魋tuíđồi

    gấu nâu Nhật Bản

    17 nét

  • 魌qīkhi

    mặt nạ thần dùng trong nghi lễ trừ tà ma và xua đuổi dịch bệnh

    17 nét

  • 魍wǎngvõng

    yêu quái; ma quỷ (dùng trong từ "võng lượng")

    17 nét

  • 魑chīsi

    dùng trong 魑魅[chi1 mei4]

    19 nét

  • 魔móma

    quỷ dữ; ma quái; ác quỷ

    20 nét

  • 魖xū

    dùng trong từ "đen kịt; tối tăm"

    20 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 魇 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu