/
鬈
鬈
quyền
⾽bộ tiêu · 18 néttóc xoăn; uốn xoăn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tóc xoăn; uốn xoăn
- 。
Tóc cô ấy xoăn tự nhiên.
- 貳形tính từ
cuộn tròn; co quắp; khúc khuỷu
- 。
Cô ấy có mái tóc xoăn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
鬈
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tóc xoăn; uốn xoăn
- 。
Tóc cô ấy xoăn tự nhiên.
- 貳形tính từ
cuộn tròn; co quắp; khúc khuỷu
- 。
Cô ấy có mái tóc xoăn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 松sōnglỏng; chùng; nới lỏng; xốp; không chặt
- 胡húrâu (ria mép)
- 须xūrâu (ria mép)
- 髟biāobộ tóc (bộ thủ chỉ tóc)
- 髠kūncạo đầu (hình phạt thời cổ)
- 髡kūnhình phạt cạo đầu (thời cổ)
- 髢dítóc giả; tóc độn
- 髣fǎngphảng phất; dường như
- 髦máotóc trước trán; tóc mái
- 髧dàntóc dài
- 髨kūncắt tóc; hình phạt cạo đầu