Tới nội dung chính

鬈

鬈
quán
quyền
⾽bộ tiêu · 18 nét

tóc xoăn; uốn xoăn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tóc xoăn; uốn xoăn

    • 。

      Tóc cô ấy xoăn tự nhiên.

  2. 貳形tính từ

    cuộn tròn; co quắp; khúc khuỷu

    • 。

      Cô ấy có mái tóc xoăn.

鬈
quán
quyền
BỘ THỦ⾽
18 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu