Tới nội dung chính

髯

髯
rán
nhiêm
⾽bộ tiêu · 15 nét

râu (ria mép)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    râu (ria mép)

    • 。

      Anh ấy để râu dài.

  2. 貳名danh từ

    râu; râu má

髯
rán
nhiêm
BỘ THỦ⾽
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu