/
髯
髯
nhiêm
⾽bộ tiêu · 15 nétrâu (ria mép)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
râu (ria mép)
- 。
Anh ấy để râu dài.
- 貳名danh từ
râu; râu má
CÁCH VIẾT
Đang tải…
髯
Phồn thể髥
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
râu (ria mép)
- 。
Anh ấy để râu dài.
- 貳名danh từ
râu; râu má
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 松sōnglỏng; chùng; nới lỏng; xốp; không chặt
- 胡húrâu (ria mép)
- 须xūrâu (ria mép)
- 髟biāobộ tóc (bộ thủ chỉ tóc)
- 髠kūncạo đầu (hình phạt thời cổ)
- 髡kūnhình phạt cạo đầu (thời cổ)
- 髢dítóc giả; tóc độn
- 髣fǎngphảng phất; dường như
- 髦máotóc trước trán; tóc mái
- 髧dàntóc dài
- 髨kūncắt tóc; hình phạt cạo đầu