Tới nội dung chính

髩

髩
bìn
tấn
⾽bộ tiêu · 14 nét

góc trán; thái dương

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    góc trán; thái dương(kế thừa)

    • 。

      Tóc mai của cô ấy rất đẹp.

  2. 貳名danh từ

    tóc mai; tóc ở thái dương(kế thừa)

髩
bìn
tấn
BỘ THỦ⾽
14 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu