Tới nội dung chính

鬎

鬎
là
lạt
⾽bộ tiêu · 19 nét

hói đầu; trọc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    hói đầu; trọc

    • 。

      Anh ấy là một người hói đầu.

  2. 貳形tính từ

    ghẻ lở; chốc đầu

鬎
là
lạt
BỘ THỦ⾽
19 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu