/
鬎
鬎
lạt
⾽bộ tiêu · 19 néthói đầu; trọc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hói đầu; trọc
- 。
Anh ấy là một người hói đầu.
- 貳形tính từ
ghẻ lở; chốc đầu
鬎
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hói đầu; trọc
- 。
Anh ấy là một người hói đầu.
- 貳形tính từ
ghẻ lở; chốc đầu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 松sōnglỏng; chùng; nới lỏng; xốp; không chặt
- 胡húrâu (ria mép)
- 须xūrâu (ria mép)
- 髟biāobộ tóc (bộ thủ chỉ tóc)
- 髠kūncạo đầu (hình phạt thời cổ)
- 髡kūnhình phạt cạo đầu (thời cổ)
- 髢dítóc giả; tóc độn
- 髣fǎngphảng phất; dường như
- 髦máotóc trước trán; tóc mái
- 髧dàntóc dài
- 髨kūncắt tóc; hình phạt cạo đầu