Tới nội dung chính

鬓

鬓
bìn
tấn
⾽bộ tiêu · 20 nét

góc trán; thái dương

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    góc trán; thái dương

    • 。

      Tóc mai của cô ấy rất đẹp.

  2. 貳名danh từ

    tóc mai; tóc ở thái dương

鬓
bìn
tấn
BỘ THỦ⾽
20 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu