/
鬄
鬄
thế
⾽bộ tiêu · 18 nétmũ trùm đầu; bao đầu; tóc giả
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
mũ trùm đầu; bao đầu; tóc giả
- 貳动động từ
tìa; cạo
鬄
thế
⾽bộ tiêu · 18 nétcạo (tóc, râu); hớt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cạo (tóc, râu); hớt(kế thừa)
中用刀片或剃须刀把胡子或头发切掉yòng dāopiàn huò tìxuziāo bǎ húzi huò tóufa qīdiào
- 。
Anh ấy cạo râu mỗi sáng.
- 貳动động từ
làm cỏ; nhổ cỏ (ruộng)(kế thừa)
中除去田地里的杂草chúqù tiándì lǐ de zácǎo
- 。
Anh ấy đang nhổ cỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
鬄
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
mũ trùm đầu; bao đầu; tóc giả
- 貳动động từ
tìa; cạo
鬄
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cạo (tóc, râu); hớt(kế thừa)
中用刀片或剃须刀把胡子或头发切掉yòng dāopiàn huò tìxuziāo bǎ húzi huò tóufa qīdiào
- 。
Anh ấy cạo râu mỗi sáng.
- 貳动động từ
làm cỏ; nhổ cỏ (ruộng)(kế thừa)
中除去田地里的杂草chúqù tiándì lǐ de zácǎo
- 。
Anh ấy đang nhổ cỏ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 松sōnglỏng; chùng; nới lỏng; xốp; không chặt
- 胡húrâu (ria mép)
- 须xūrâu (ria mép)
- 髟biāobộ tóc (bộ thủ chỉ tóc)
- 髠kūncạo đầu (hình phạt thời cổ)
- 髡kūnhình phạt cạo đầu (thời cổ)
- 髢dítóc giả; tóc độn
- 髣fǎngphảng phất; dường như
- 髦máotóc trước trán; tóc mái
- 髧dàntóc dài
- 髨kūncắt tóc; hình phạt cạo đầu