Tới nội dung chính

髡

髡
kūn
khôn
⾽bộ tiêu · 13 nét

hình phạt cạo đầu (thời cổ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    hình phạt cạo đầu (thời cổ)

  2. 貳动động từ

    hình phạt cạo trọc đầu

髡
kūn
khôn
BỘ THỦ⾽
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu