Tới nội dung chính

髨

髨
kūn
khôn
⾽bộ tiêu · 14 nét

hình phạt cạo đầu (thời cổ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    hình phạt cạo đầu (thời cổ)(kế thừa)

  2. 貳动động từ

    hình phạt cạo trọc đầu(kế thừa)

髨
kūn
khôn
BỘ THỦ⾽
14 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu