/
髨
髨
khôn
⾽bộ tiêu · 14 néthình phạt cạo đầu (thời cổ)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hình phạt cạo đầu (thời cổ)(kế thừa)
- 貳动động từ
hình phạt cạo trọc đầu(kế thừa)
髨
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hình phạt cạo đầu (thời cổ)(kế thừa)
- 貳动động từ
hình phạt cạo trọc đầu(kế thừa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 松sōnglỏng; chùng; nới lỏng; xốp; không chặt
- 胡húrâu (ria mép)
- 须xūrâu (ria mép)
- 髟biāobộ tóc (bộ thủ chỉ tóc)
- 髠kūncạo đầu (hình phạt thời cổ)
- 髡kūnhình phạt cạo đầu (thời cổ)
- 髢dítóc giả; tóc độn
- 髣fǎngphảng phất; dường như
- 髦máotóc trước trán; tóc mái
- 髧dàntóc dài
- 髩bìntóc mai; tóc bên thái dương