远离

远离
yuǎn
viễn ly

tránh xa; ở xa; cách xa

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#2418
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tránh xa; ở xa; cách xa

    距离很远;不靠近jùlí hěn yuǎn;bù kàojìn

    • Chúng ta nên tránh xa nguy hiểm.

  2. động từ

    tránh xa; giữ khoảng cách với

    与某人或某事物保持距离;不接近。yǔ mǒurén huò mǒu shìwù bǎochí jùlí;bújiējìn。

    • Xin hãy tránh xa nguy hiểm.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • nguyên(nguồn gốc, ban đầu)HÌNH THANH

Đi mãi về nơi nguồn cội xa xôi — đó là sự xa cách.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.