Tới nội dung chính

是非

是非
shìfēi
thị phi

đúng sai; thị phi; chuyện thị phi

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#12080
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    đúng sai; thị phi; chuyện thị phi

    中正确和错误的事zhèngquè hé cuòwù de shì

    • 。

      Chúng ta nên phân biệt đúng sai.

  2. 貳名danh từ

    cãi nhau; cãi lộn

    中为了某事争执、吵架wèile mǒushì zhēngzhí、chǎojià

    • 。

      Chúng ta đừng gây chuyện thị phi.

是
shì
thị
BỘ THỦ⽇
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu