城市

城市
chéngshì
thành thị

thành phố; thành thị; đô thị

HSK 3 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#844Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thành phố; thành thị; đô thị

    有很多人和建筑的大地方yǒu hěn duō rén hé jiànzhù de dà dìfang

    • Tôi thích thành phố này.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Khabarovsk là một trong những thành phố lớn nhất vùng Viễn Đông nước Nga.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.