Bị dồn ép là khi người ta cứ tiến bước sát lại gần, không cho thoát.
逼近
áp sát; tiến gần; bức cận
NGHĨA
- 壹动động từ
áp sát; tiến gần; bức cận
中慢慢地靠近或接近màn man de kàojìn huò jiēnjìn
- 。
Nguy hiểm đang đến gần.
- 貳动động từ
ép buộc; bức bách; dồn ép
中向某处靠近、接近xiàng mǒu chǔ kàojìn、jiējìn
- 參动động từ
ép; bức bách; dồn ép; áp bức
中慢慢走近;向某人或某物靠近màn man zǒu jìn;xiàng mǒu rén huò mǒu wù kàojìn
- 。
Kẻ địch đang áp sát.
- 肆动động từ
(văn) giá lâm; đến nơi (nói về bậc trên)
中靠近;越来越接近kàojìn;yuèláiyuè jiējìn
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 斤cận(cái rìu)HÌNH THANH
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
áp sát; tiến gần; bức cận
NGHĨA
- 壹动động từ
áp sát; tiến gần; bức cận
中慢慢地靠近或接近màn man de kàojìn huò jiēnjìn
- 。
Nguy hiểm đang đến gần.
- 貳动động từ
ép buộc; bức bách; dồn ép
中向某处靠近、接近xiàng mǒu chǔ kàojìn、jiējìn
- 參动động từ
ép; bức bách; dồn ép; áp bức
中慢慢走近;向某人或某物靠近màn man zǒu jìn;xiàng mǒu rén huò mǒu wù kàojìn
- 。
Kẻ địch đang áp sát.
- 肆动động từ
(văn) giá lâm; đến nơi (nói về bậc trên)
中靠近;越来越接近kàojìn;yuèláiyuè jiējìn
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 斤cận(cái rìu)HÌNH THANH
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi