逼近

逼近
jìn
bức cận

áp sát; tiến gần; bức cận

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#13052
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    áp sát; tiến gần; bức cận

    慢慢地靠近或接近màn man de kàojìn huò jiēnjìn

    • Nguy hiểm đang đến gần.

  2. động từ

    ép buộc; bức bách; dồn ép

    向某处靠近、接近xiàng mǒu chǔ kàojìn、jiējìn

  3. động từ

    ép; bức bách; dồn ép; áp bức

    慢慢走近;向某人或某物靠近màn man zǒu jìn;xiàng mǒu rén huò mǒu wù kàojìn

    • Kẻ địch đang áp sát.

  4. động từ

    (văn) giá lâm; đến nơi (nói về bậc trên)

    靠近;越来越接近kàojìn;yuèláiyuè jiējìn

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • bức(đầy ắp)HÀI THANH

Bị dồn ép là khi người ta cứ tiến bước sát lại gần, không cho thoát.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.