贴近

贴近
tiējìn
thiếp cận

áp sát; gần gũi; tiếp cận

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#24788
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    áp sát; gần gũi; tiếp cận

    • Anh ấy ngồi sát cạnh tôi.

  2. động từ

    áp sát; gần gũi; tiếp cận gần

    • Mèo con thích rúc vào chủ.

  3. tính từ

    thân thiết; gần gũi; ngấy (ăn quá nhiều)

    • Mối quan hệ của họ rất thân thiết.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(vỏ sò, tiền tệ)BỘ
  • chiêm/chiếm(chiếm lấy, bói toán)HÌNH THANH

Dán chặt như đồng tiền bám vào vật mà nó chiếm lấy.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.