Tới nội dung chính

人群

人群
rénqún
nhân quần

đám đông; đám người

HSK 3 (3.0)1 nghĩa#4138
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    đám đông; đám người

    中很多人聚集在一起hěn duō rén jùjí zài yìqǐ

    • 。

      Trong đám đông có rất nhiều người.

人
rén
nhân
BỘ THỦ⼈
2 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu