Vách núi dựng đứng là nơi hiểm trở khiến ai cũng phải lo sợ.
/
危险
危险
nguy hiểm
hung hiểm; nguy hiểm khôn lường
HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#582
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hung hiểm; nguy hiểm khôn lường
中可能造成伤害或损失的情况kěnéng zàochéng shānghài huò sǔnshī de qíngkuàng
- 。
Nơi này rất nguy hiểm.
- 貳名danh từ
nguy hiểm; hiểm nguy
中可能会伤害或失败的不安全情况kěnéng huì shānghài huò shībài de búānquán qíngkuàng
- 。
Ở đây có nguy hiểm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
危险
Phồn thể危險
nguy hiểm
hung hiểm; nguy hiểm khôn lường
HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#582
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hung hiểm; nguy hiểm khôn lường
中可能造成伤害或损失的情况kěnéng zàochéng shānghài huò sǔnshī de qíngkuàng
- 。
Nơi này rất nguy hiểm.
- 貳名danh từ
nguy hiểm; hiểm nguy
中可能会伤害或失败的不安全情况kěnéng huì shānghài huò shībài de búānquán qíngkuàng
- 。
Ở đây có nguy hiểm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 却quèdạng cũ của 卻|却 [que4]
- 即jítức là; nghĩa là
- 卷juǎncuộn; cuốn lại
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 印yìnin; xuất bản; ấn hành
- 卵luǎntrứng; noãn; trứng cá
- 危wēinguy hiểm; hiểm nguy
- 卺jǐnchén rượu giao bôi (trong lễ cưới)
- 卸xièdỡ hàng; tháo dỡ; cởi bỏ
- 卿qīngkhanh (quan chức cao cấp thời xưa); khanh (cách xưng hô thân mật giữa vua-tôi ho
- 㔾jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán
- 卩jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán