就近

就近
jiùjìn
tựu cận

xung quanh; xung quanh đó

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    xung quanh; xung quanh đó

    • Chúng ta gặp nhau ở công viên gần đây nhé.

  2. trạng từ

    ở nơi gần nhất; tại chỗ gần nhất

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.