Tới nội dung chính

临近

临近
línjìn
lâm cận

gần; sắp đến; tiếp cận

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#20934
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    gần; sắp đến; tiếp cận

    • 。

      Kỳ thi sắp đến rồi.

临
lín
lâm
BỘ THỦ⼁
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu