避开

避开
kāi
tị khai

né tránh; lách luật; trốn tránh

3 nghĩa#6239
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    né tránh; lách luật; trốn tránh

    不想接近某人或某事,远离或躲避búxiǎng jiējìn mǒurén huò mǒushì, yuǎnlí huò duǒbì

    • Xin hãy tránh xa nguy hiểm.

  2. động từ

    tránh xa; giữ khoảng cách với

    不接近某人或某事;远离bù jiējìn mǒu rén huò mǒu shì;yuǎnlí

  3. động từ

    miễn trừ; bãi bỏ

    不接近、躲避或不去某个地方bù jiējìn、 duǒbì huò búqù mǒu ge dìfang

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xước(di chuyển, bước đi)BỘ
  • tị(tránh, xua đuổi)HÌNH THANH

Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.