- 辶xước(di chuyển, bước đi)BỘ
- 辟tị(tránh, xua đuổi)HÌNH THANH
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
né tránh; lách luật; trốn tránh
né tránh; lách luật; trốn tránh
中不想接近某人或某事,远离或躲避búxiǎng jiējìn mǒurén huò mǒushì, yuǎnlí huò duǒbì
Xin hãy tránh xa nguy hiểm.
tránh xa; giữ khoảng cách với
中不接近某人或某事;远离bù jiējìn mǒu rén huò mǒu shì;yuǎnlí
miễn trừ; bãi bỏ
中不接近、躲避或不去某个地方bù jiējìn、 duǒbì huò búqù mǒu ge dìfang
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
né tránh; lách luật; trốn tránh
né tránh; lách luật; trốn tránh
中不想接近某人或某事,远离或躲避búxiǎng jiējìn mǒurén huò mǒushì, yuǎnlí huò duǒbì
Xin hãy tránh xa nguy hiểm.
tránh xa; giữ khoảng cách với
中不接近某人或某事;远离bù jiējìn mǒu rén huò mǒu shì;yuǎnlí
miễn trừ; bãi bỏ
中不接近、躲避或不去某个地方bù jiējìn、 duǒbì huò búqù mǒu ge dìfang
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.