méng
mông
bộ thảo · 13 nét

che phủ; bao phủ; phủ lên; bịt kín; mù quáng; bị lừa dối

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)6 nghĩa#6524
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    che phủ; bao phủ; phủ lên; bịt kín; mù quáng; bị lừa dối

    用东西盖住或挡住yòng dōngxi gàizhù huò dǎngzhù

    • Anh ấy bị bịt mắt.

  2. động từ

    lừa dối; gian lận

    用假话欺骗别人yòng jiǎhuà qīpiàn biérén

    • Anh ta muốn lừa tôi.

  3. động từ

    chịu (tai họa); gánh chịu

    遭受不幸或痛苦的事zāoshòu búxìng huò téngtòng de shì

    • Anh ấy đã chịu một tổn thất rất lớn.

  4. động từ

    được hưởng (ân huệ); nhận được

    得到;接受好处或恩惠dédào; jiēshòu hǎochù huò ēnhuì

    • Tôi nhận được sự giúp đỡ của bạn.

  5. danh từ

    sương nước; màn sương mù nước

    水汽凝结成的细小水滴悬浮在空气中形成的现象shuǐqì nínghuà chéngde xìxiǎo shuǐdī xuánfúzài kōngqì zhōng xíngchéng de xiànxiàng

    • Buổi sáng có mưa phùn lất phất.

  6. danh từ

    họ Mông

    中国的一个姓氏zhōngguó de yīgè xìngshì

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • mông(che phủ, mờ tối)HÌNH THANH

Tâm trí bị che phủ mờ tối nên trở nên hồ đồ, không sáng suốt.

(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.