细雨

细雨
tế vũ

mưa phùn; mưa nhỏ

3 nghĩa#48555
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mưa phùn; mưa nhỏ

    • Ngoài trời đang mưa phùn.

  2. danh từ

    mưa nhỏ; mưa phùn

  3. danh từ

    đồng euro

    • Mưa phùn lất phất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.