唬
dọa nạt; hù dọa
NGHĨA
- 壹动động từ
dọa nạt; hù dọa
中用言语或行动让人感到害怕yòng yányǔ huò xíngdòng ràng rén gǎndào hàipà
- 。
Bạn đừng hòng dọa tôi.
- 貳动động từ
dọa nạt; hù dọa
中用言语或态度吓唬别人yòng yányǔ huò tàidù xiàhǔ biérén
- !
Đừng hòng dọa tôi!
- 參动động từ
dọa nạt; hù dọa; nói khoác để lừa
中用假话或虚假的样子吓唬人yòng jiǎhuà huò xūjiǎ de yàngzi xiàhǔ rén
- 。
Anh ấy muốn lừa tôi.
- 肆拟từ tượng thanh
tiếng hổ gầm; dọa nạt; hù dọa
中老虎发出的大声吼叫lǎohǔ fāchū de dàshēng hǒujiào
- 。
Con hổ gầm lên một tiếng.
- 伍动động từ
(khẩu) lừa phỉnh; dọa nạt
中用假话或样子骗人;吓唬人yòng jiǎhuà huò yàngzi piàn rén; xiàhǔ rén
- !
Đừng hòng lừa tôi!
NGHĨA
- 壹动động từ
dọa nạt; hù dọa
中用言语或行动让人感到害怕yòng yányǔ huò xíngdòng ràng rén gǎndào hàipà
- 。
Bạn đừng hòng dọa tôi.
- 貳动động từ
dọa nạt; hù dọa
中用言语或态度吓唬别人yòng yányǔ huò tàidù xiàhǔ biérén
- !
Đừng hòng dọa tôi!
- 參动động từ
dọa nạt; hù dọa; nói khoác để lừa
中用假话或虚假的样子吓唬人yòng jiǎhuà huò xūjiǎ de yàngzi xiàhǔ rén
- 。
Anh ấy muốn lừa tôi.
- 肆拟từ tượng thanh
tiếng hổ gầm; dọa nạt; hù dọa
中老虎发出的大声吼叫lǎohǔ fāchū de dàshēng hǒujiào
- 。
Con hổ gầm lên một tiếng.
- 伍动động từ
(khẩu) lừa phỉnh; dọa nạt
中用假话或样子骗人;吓唬人yòng jiǎhuà huò yàngzi piàn rén; xiàhǔ rén
- !
Đừng hòng lừa tôi!
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối