骗
lừa dối; gian lận
NGHĨA
- 壹动động từ
lừa dối; gian lận
中用虚假的话或手段欺骗别人yòng xūjiǎ de huà huò shǒuduàn qīpiàn biérén
- 。
Anh ta đã lừa tôi.
- 貳动động từ
lừa đảo; gian trá
中用虚假的话或手段欺骗别人yòng xūjiǎ de huà huò shǒuduàn qīpiàn biérén
- 參动động từ
lừa dối; đánh lừa; qua loa đối phó
中用不真实的话欺骗别人yòng bù zhēnshí de huà qīpiàn biérén
- 。
Anh ấy đã lừa tôi.
- 肆动động từ
leo lên (ngựa); đu mình lên
中用腿跨过马背坐上去yòng tuǐ kuàguò mǎ bèi zuò shàng qu
- 。
Anh ấy đã nhảy lên ngựa.
NGHĨA
- 壹动động từ
lừa dối; gian lận
中用虚假的话或手段欺骗别人yòng xūjiǎ de huà huò shǒuduàn qīpiàn biérén
- 。
Anh ta đã lừa tôi.
- 貳动động từ
lừa đảo; gian trá
中用虚假的话或手段欺骗别人yòng xūjiǎ de huà huò shǒuduàn qīpiàn biérén
- 參动động từ
lừa dối; đánh lừa; qua loa đối phó
中用不真实的话欺骗别人yòng bù zhēnshí de huà qīpiàn biérén
- 。
Anh ấy đã lừa tôi.
- 肆动động từ
leo lên (ngựa); đu mình lên
中用腿跨过马背坐上去yòng tuǐ kuàguò mǎ bèi zuò shàng qu
- 。
Anh ấy đã nhảy lên ngựa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 马mǎngựa
- 骑qícưỡi (ngựa, xe...); ngồi dạng chân lên
- 骂màmắng; quở trách
- 驾jiàlái; điều khiển (xe, ngựa); đánh (xe)
- 驴lǘcon lừa; (văn) khó khăn; chậm chạp
- 冯FéngPhong (họ)
- 驹jūngựa con; ngựa non
- 驻zhùđóng quân; trú đóng; cư trú
- 惊jīnglàm kinh hãi; kinh sợ
- 骋chěngvội vàng; gấp gáp
- 骚sāoquấy rầy; làm phiền; (kết hợp) bất an, xáo trộn
- 驷sìxe tứ mã; bốn ngựa kéo xe