piàn
phiến
bộ mã · 12 nét

lừa dối; gian lận

HSK 4 (2.0)HSK 5 (3.0)4 nghĩa#1077
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lừa dối; gian lận

    用虚假的话或手段欺骗别人yòng xūjiǎ de huà huò shǒuduàn qīpiàn biérén

    • Anh ta đã lừa tôi.

  2. động từ

    lừa đảo; gian trá

    用虚假的话或手段欺骗别人yòng xūjiǎ de huà huò shǒuduàn qīpiàn biérén

  3. động từ

    lừa dối; đánh lừa; qua loa đối phó

    用不真实的话欺骗别人yòng bù zhēnshí de huà qīpiàn biérén

    • Anh ấy đã lừa tôi.

  4. động từ

    leo lên (ngựa); đu mình lên

    用腿跨过马背坐上去yòng tuǐ kuàguò mǎ bèi zuò shàng qu

    • Anh ấy đã nhảy lên ngựa.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lừa dối như con ngựa khéo léo dẹt mình luồn qua kẽ hở để thoát thân.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.