遮
遮
già
⾡bộ sước · 14 nétche; che khuất; che chắn
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#28527
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
che; che khuất; che chắn
- 。
Xin hãy che mặt bạn lại.
- 貳动động từ
che giấu (khuyết điểm); che đậy
- 。
Anh ấy muốn che giấu khuyết điểm của mình.
- 參动động từ
che đậy; che giấu
- 。
Anh ấy dùng tay che mặt lại.
- 肆动động từ
ẩn; che giấu
- 。
Anh ấy dùng tay che mặt.
Đang tải…
遮
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
che; che khuất; che chắn
- 。
Xin hãy che mặt bạn lại.
- 貳动động từ
che giấu (khuyết điểm); che đậy
- 。
Anh ấy muốn che giấu khuyết điểm của mình.
- 參动động từ
che đậy; che giấu
- 。
Anh ấy dùng tay che mặt lại.
- 肆动động từ
ẩn; che giấu
- 。
Anh ấy dùng tay che mặt.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòqua; đi qua; (trợ từ) đã từng
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huívề; quay về
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìnvào; đi vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi