Tới nội dung chính

哄

哄
hōng
hống
⼝bộ khẩu · 9 nét

huyên náo; ồn ào

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#7899
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    huyên náo; ồn ào

    中很多人一起发出很大的声音;嘈杂。hěnduō rén yìqǐ fāchū hěn dà de shēngyīn;cáozá。

    • 。

      Mọi người cười ầm lên.

  2. 貳动động từ

    ầm ĩ; ồn ào (đám đông)

    中很多人一起发出大声音;很吵闹hěn duō rén yìqǐ fāchū dàshēngyīn;hěn chǎonào

    • 。

      Đám đông ồn ào tản ra.

  3. 參拟từ tượng thanh

    tiếng cười ồ lên; (tượng thanh) ồ ào

    中表示笑声很大很热闹的声音biǎoshì xiàoshēng hěn dà hěn rènaò de shēngyīn

    • 。

      Mọi người cười ầm lên.

哄
hōng
hống
BỘ THỦ⼝
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu