欺骗

欺骗
piàn
khi phiến

lừa dối; lừa lọc; gian lận

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#2873
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lừa dối; lừa lọc; gian lận

    用假话或坏办法让别人相信不真实的事yòng jiǎhuà huò huài bànfǎ ràng biéren xiāngxìn bù zhēnshí de shì

    • Anh ấy đã lừa dối tôi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.