kēng
khanh
bộ thổ · 7 nét

hố; hố đất; chỗ trũng

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#8265
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hố; hố đất; chỗ trũng

    地面上低陷的地方dìmiàn shang dī xiànde dìfang

    • Trên mặt đất có một cái hố.

  2. động từ

    (khẩu) lừa đảo; chặt chém; chơi khăm

    欺骗别人,让别人上当或吃亏qīpiàn biérén, ràng biérén shàngdàng huò chīkuī

    • Anh ấy bị lừa rồi.

  3. danh từ

    hố; hầm mỏ; đường hầm (trong khai thác)

    地下开采矿物的洞dìxià kāicǎi kuàngwù de dòng

    • Cái hố này rất sâu.

  4. động từ

    (văn) chôn sống

    把人埋在土里杀死bǎ rén máI zài tǔ lǐ shāsǐ

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái hố (坑) là chỗ đất bị đào sâu xuống, âm gần với 亢 (kháng).

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.