Tới nội dung chính

赚

赚
zhuàn
trám
⾙bộ bối · 14 nét

kiếm (tiền); kiếm lời

HSK 4 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#1736
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    kiếm (tiền); kiếm lời

    中通过工作或做买卖获得金钱tōngguò gōngzuò huò zuò mǎimài huòdé jīnqián

    • 。

      Anh ấy đã kiếm được rất nhiều tiền.

  2. 貳动động từ

    mưu lợi; trục lợi

    中通过买卖或工作获得金钱利益tōngguò mǎimài huò gōngzuò huòdé jīnqián lìyì

赚
zhuàn
trám
BỘ THỦ⾙
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu