赚
kiếm (tiền); kiếm lời
NGHĨA
- 壹动động từ
kiếm (tiền); kiếm lời
中通过工作或做买卖获得金钱tōngguò gōngzuò huò zuò mǎimài huòdé jīnqián
- 。
Anh ấy đã kiếm được rất nhiều tiền.
- 貳动động từ
mưu lợi; trục lợi
中通过买卖或工作获得金钱利益tōngguò mǎimài huò gōngzuò huòdé jīnqián lìyì
lừa dối; gian lận
NGHĨA
- 壹动động từ
lừa dối; gian lận
中用不诚实的方法获得利益,欺骗别人yòng bù chéngshí de fāngfǎ huòdé lìyì, qīpiàn biérén
- 。
Anh ta đã lừa tiền của tôi.
- 貳动động từ
lừa đảo; gian trá
中用不诚实的方法骗取他人的钱或东西yòng bù chéngshí de fāngfǎ piàn qǔ tārén de qián huò dōngxi
- 。
Anh ta muốn lừa tiền của tôi.
NGHĨA
- 壹动động từ
kiếm (tiền); kiếm lời
中通过工作或做买卖获得金钱tōngguò gōngzuò huò zuò mǎimài huòdé jīnqián
- 。
Anh ấy đã kiếm được rất nhiều tiền.
- 貳动động từ
mưu lợi; trục lợi
中通过买卖或工作获得金钱利益tōngguò mǎimài huò gōngzuò huòdé jīnqián lìyì
NGHĨA
- 壹动động từ
lừa dối; gian lận
中用不诚实的方法获得利益,欺骗别人yòng bù chéngshí de fāngfǎ huòdé lìyì, qīpiàn biérén
- 。
Anh ta đã lừa tiền của tôi.
- 貳动động từ
lừa đảo; gian trá
中用不诚实的方法骗取他人的钱或东西yòng bù chéngshí de fāngfǎ piàn qǔ tārén de qián huò dōngxi
- 。
Anh ta muốn lừa tiền của tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.